含
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱今口 Mọi âm Hán Việt của chữ: hàm
含 nghĩa là ngậm trong miệng, chứa đựng.
Nghĩa của 含
hán
HÀM- Ngậm trong miệng
- Chứa đựng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 含
Đồng nghĩa
Từ ghép có 含
Thành ngữ có 含
- 含辛茹苦 — Chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả
- 含情脉脉 — Đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm
- 含沙射影 — Công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió
- 含苞待放 — Đang ở giai đoạn nụ
- 含糊其词 — Nói nước đôi
- 含血喷人 — Vu cáo ai đó một cách sai sự thật
- 含商咀徵 — Thấm đượm âm nhạc tuyệt vời
- 含宫咀徵 — Thấm đượm nhạc đẹp
- 含英咀华 — Thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế
- 含饴弄孙 — Chơi với cháu while ăn kẹo
- 含垢忍辱 — Chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã
- 忍辱含垢 — Nuốt nhục chịu đựng
- 羹藜含糗 — Chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
Câu hỏi thường gặp
含 nghĩa là gì?
含 (hán) nghĩa là ngậm trong miệng, chứa đựng.
含 đọc thế nào?
含 đọc là hán (pinyin).
Âm Hán Việt của 含 là gì?
Âm Hán Việt của 含 là "hàm".