TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怜惜

liánxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憐惜

Âm Hán Việt LIÊN TÍCH

怜惜 nghĩa là thương xót, cảm thấy thương yêu.

Nghĩa của 怜惜

liánxī

LIÊN TÍCHĐộng từphồn thể 憐惜
  1. Thương xót
  2. Cảm thấy thương yêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 怜惜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

怜惜 nghĩa là gì?

怜惜 (liánxī) nghĩa là thương xót, cảm thấy thương yêu.

怜惜 đọc thế nào?

怜惜 đọc là liánxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 怜惜 là gì?

Âm Hán Việt của 怜惜 là "liên tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.