TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火爆

huǒbào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA BẠO

火爆 nghĩa là nóng nảy, phổ biến.

Nghĩa của 火爆

huǒbào

HỎA BẠOTính từ
  1. Nóng nảy (tính cách)
  2. Phổ biến
  3. Thịnh vượng
  4. Phồn vinh
  5. Sôi nổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 火爆

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

火爆 nghĩa là gì?

火爆 (huǒbào) nghĩa là nóng nảy, phổ biến.

火爆 đọc thế nào?

火爆 đọc là huǒbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 火爆 là gì?

Âm Hán Việt của 火爆 là "hỏa bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.