TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性地

xìngdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH ĐỊA

性地 nghĩa là phẩm chất bẩm sinh, tính khí tự nhiên.

Nghĩa của 性地

xìngdì

TÍNH ĐỊADanh từ
  1. Phẩm chất bẩm sinh
  2. Tính khí tự nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 性地

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

性地 nghĩa là gì?

性地 (xìngdì) nghĩa là phẩm chất bẩm sinh, tính khí tự nhiên.

性地 đọc thế nào?

性地 đọc là xìngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 性地 là gì?

Âm Hán Việt của 性地 là "tính địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.