TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秉性

bǐngxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỈNH TÍNH

秉性 nghĩa là tính cách bẩm sinh, phong thái tự nhiên.

Nghĩa của 秉性

bǐngxìng

BỈNH TÍNHDanh từ
  1. Tính cách bẩm sinh
  2. Phong thái tự nhiên
  3. Thái độ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 秉性

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

秉性 nghĩa là gì?

秉性 (bǐngxìng) nghĩa là tính cách bẩm sinh, phong thái tự nhiên.

秉性 đọc thế nào?

秉性 đọc là bǐngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 秉性 là gì?

Âm Hán Việt của 秉性 là "bỉnh tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.