TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性格

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xìnggé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH CÁCH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

性格 nghĩa là bản chất, tính tình.

Nghĩa của 性格

xìnggé

TÍNH CÁCHDanh từ
  1. Bản chất
  2. Tính tình
  3. Tính khí
  4. Nhân cách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 性格

Đồng nghĩa

Từ ghép có 性格

Câu hỏi thường gặp

性格 nghĩa là gì?

性格 (xìnggé) nghĩa là bản chất, tính tình.

性格 đọc thế nào?

性格 đọc là xìnggé (pinyin).

Âm Hán Việt của 性格 là gì?

Âm Hán Việt của 性格 là "tính cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.