TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恁

nèn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhẫm, nhậm, châm

恁 nghĩa là nghĩ, cái này.

Nghĩa của 恁

nèn

  1. Nghĩ
  2. Cái này
  3. Cái nào?
  4. Như thế nào?

nín

  1. Biến thể cũ của 您 (nín)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恁

Đồng nghĩa

Từ ghép có 恁

Câu hỏi thường gặp

恁 nghĩa là gì?

恁 (nèn, nín) nghĩa là nghĩ, cái này.

恁 đọc thế nào?

恁 đọc là nèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.