TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恐惧

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kǒngjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恐懼

Âm Hán Việt KHỦNG CỤ

恐惧 nghĩa là bị khiếp sợ, sợ hãi.

Nghĩa của 恐惧

kǒngjù

KHỦNG CỤTính từ, Động từ, Danh từphồn thể 恐懼
  1. Bị khiếp sợ
  2. Sợ hãi
  3. Kinh sợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恐惧

Đồng nghĩa

Từ ghép có 恐惧

Câu hỏi thường gặp

恐惧 nghĩa là gì?

恐惧 (kǒngjù) nghĩa là bị khiếp sợ, sợ hãi.

恐惧 đọc thế nào?

恐惧 đọc là kǒngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 恐惧 là gì?

Âm Hán Việt của 恐惧 là "khủng cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.