TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恳求

kěnqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懇求

Âm Hán Việt KHẨN CẦU

恳求 nghĩa là cầu xin, van nài.

Nghĩa của 恳求

kěnqiú

KHẨN CẦUĐộng từphồn thể 懇求
  1. Cầu xin
  2. Van nài
  3. Khẩn cầu
  4. Lời khẩn cầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恳求

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

恳求 nghĩa là gì?

恳求 (kěnqiú) nghĩa là cầu xin, van nài.

恳求 đọc thế nào?

恳求 đọc là kěnqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 恳求 là gì?

Âm Hán Việt của 恳求 là "khẩn cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.