TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悠悠

yōuyōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU DU

悠悠 nghĩa là Kéo dài qua nhiều thời đại.

Nghĩa của 悠悠

yōuyōu

DU DUTính từ
  1. Kéo dài qua nhiều thời đại
  2. Kéo dài lê thê
  3. Xa xôi về thời gian hoặc không gian
  4. Không vội vã
  5. Một số lượng lớn (sự kiện)
  6. Ngớ ngẩn
  7. Trầm ngâm

Từ ghép có 悠悠

Câu hỏi thường gặp

悠悠 nghĩa là gì?

悠悠 (yōuyōu) nghĩa là Kéo dài qua nhiều thời đại.

悠悠 đọc thế nào?

悠悠 đọc là yōuyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 悠悠 là gì?

Âm Hán Việt của 悠悠 là "du du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.