TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬河

xuánhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸河

Âm Hán Việt HUYỀN HÀ

悬河 nghĩa là Sông "treo" (con sông có đê mà lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh).

Nghĩa của 悬河

xuánhé

HUYỀN HÀphồn thể 懸河
  1. Sông "treo" (con sông có đê mà lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh)
  2. văn học Thác nước
  3. nghĩa bóng Dòng lời cuồn cuộn

Thành ngữ có 悬河

Câu hỏi thường gặp

悬河 nghĩa là gì?

悬河 (xuánhé) nghĩa là Sông "treo" (con sông có đê mà lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh).

悬河 đọc thế nào?

悬河 đọc là xuánhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬河 là gì?

Âm Hán Việt của 悬河 là "huyền hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.