TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情感

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qínggǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH CẢM

情感 nghĩa là cảm giác, cảm xúc.

Nghĩa của 情感

qínggǎn

TÌNH CẢMDanh từ
  1. Cảm giác
  2. Cảm xúc
  3. Xúc động (về mặt tình cảm)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 情感

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

情感 nghĩa là gì?

情感 (qínggǎn) nghĩa là cảm giác, cảm xúc.

情感 đọc thế nào?

情感 đọc là qínggǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 情感 là gì?

Âm Hán Việt của 情感 là "tình cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.