情感
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
情感 nghĩa là cảm giác, cảm xúc.
Nghĩa của 情感
qínggǎn
TÌNH CẢMDanh từ- Cảm giác
- Cảm xúc
- Xúc động (về mặt tình cảm)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 情感
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
情感 nghĩa là gì?
情感 (qínggǎn) nghĩa là cảm giác, cảm xúc.
情感 đọc thế nào?
情感 đọc là qínggǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 情感 là gì?
Âm Hán Việt của 情感 là "tình cảm".