TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情调

qíngdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情調

Âm Hán Việt TÌNH ĐIỆU

情调 nghĩa là bầu không khí, tâm trạng, yếu tố tình cảm, nhân tố tình cảm.

Nghĩa của 情调

qíngdiào

TÌNH ĐIỆUDanh từphồn thể 情調
  1. Bầu không khí; tâm trạng; hương vị
  2. Yếu tố tình cảm, nhân tố tình cảm, tình cảm
    • 情调生活cuộc sống tình cảm
    • 当然现在的爱情有了太多的麻烦,需要要不断地创造情调tất nhiên tình yêu bây giờ rất nhiều phiền phức, cần phải không ngừng tạo lên các nhân tố tình cảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 情调

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

情调 nghĩa là gì?

情调 (qíngdiào) nghĩa là bầu không khí, tâm trạng, yếu tố tình cảm, nhân tố tình cảm.

情调 đọc thế nào?

情调 đọc là qíngdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 情调 là gì?

Âm Hán Việt của 情调 là "tình điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.