TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

想到

xiǎngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỞNG ĐÁO

想到 nghĩa là nghĩ đến, gợi nhớ.

Nghĩa của 想到

xiǎngdào

TƯỞNG ĐÁOĐộng từ
  1. Nghĩ đến
  2. Gợi nhớ
  3. Dự đoán

Từ ghép có 想到

Câu ví dụ với 想到

  • 有个问题你没有想到。 Yǒu gè wèntí nǐ méiyǒu xiǎngdào.Có một vấn đề mà bạn không để ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501366
  • 你是怎么想到这么疯狂的主意的? Nǐ shì zěnme xiǎngdào zhème fēngkuáng de zhǔyi de?Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117514

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

想到 nghĩa là gì?

想到 (xiǎngdào) nghĩa là nghĩ đến, gợi nhớ.

想到 đọc thế nào?

想到 đọc là xiǎngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 想到 là gì?

Âm Hán Việt của 想到 là "tưởng đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.