想到
giọng máy của trình duyệt
想到 nghĩa là nghĩ đến, gợi nhớ.
Nghĩa của 想到
xiǎngdào
TƯỞNG ĐÁOĐộng từ- Nghĩ đến
- Gợi nhớ
- Dự đoán
Từ ghép có 想到
Câu ví dụ với 想到
- 有个问题你没有想到。 Yǒu gè wèntí nǐ méiyǒu xiǎngdào.Có một vấn đề mà bạn không để ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501366
- 你是怎么想到这么疯狂的主意的? Nǐ shì zěnme xiǎngdào zhème fēngkuáng de zhǔyi de?Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117514
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
想到 nghĩa là gì?
想到 (xiǎngdào) nghĩa là nghĩ đến, gợi nhớ.
想到 đọc thế nào?
想到 đọc là xiǎngdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 想到 là gì?
Âm Hán Việt của 想到 là "tưởng đáo".