TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愈发

yùfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愈發

Âm Hán Việt DŨ PHÁT

愈发 nghĩa là càng thêm, ngày càng.

Nghĩa của 愈发

yùfā

DŨ PHÁTPhó từphồn thể 愈發
  1. Càng thêm
  2. Ngày càng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愈发

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

愈发 nghĩa là gì?

愈发 (yùfā) nghĩa là càng thêm, ngày càng.

愈发 đọc thế nào?

愈发 đọc là yùfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 愈发 là gì?

Âm Hán Việt của 愈发 là "dũ phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.