TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感伤

gǎnshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感傷

Âm Hán Việt CẢM THƯƠNG

感伤 nghĩa là buồn, buồn bã.

Nghĩa của 感伤

gǎnshāng

CẢM THƯƠNGTính từphồn thể 感傷
  1. Buồn
  2. Buồn bã
  3. Dễ xúc động
  4. Sầu muộn
  5. U sầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感伤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

感伤 nghĩa là gì?

感伤 (gǎnshāng) nghĩa là buồn, buồn bã.

感伤 đọc thế nào?

感伤 đọc là gǎnshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 感伤 là gì?

Âm Hán Việt của 感伤 là "cảm thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.