理性
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
理性 nghĩa là lý trí, tính lý trí.
Nghĩa của 理性
lǐxìng
LÝ TÍNHDanh từ, Tính từ- Lý trí
- Tính lý trí
- Hợp lý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理性
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 理性
Câu hỏi thường gặp
理性 nghĩa là gì?
理性 (lǐxìng) nghĩa là lý trí, tính lý trí.
理性 đọc thế nào?
理性 đọc là lǐxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 理性 là gì?
Âm Hán Việt của 理性 là "lý tính".