TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理性

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǐxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ TÍNH

理性 nghĩa là lý trí, tính lý trí.

Nghĩa của 理性

lǐxìng

LÝ TÍNHDanh từ, Tính từ
  1. Lý trí
  2. Tính lý trí
  3. Hợp lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理性

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 理性

Câu hỏi thường gặp

理性 nghĩa là gì?

理性 (lǐxìng) nghĩa là lý trí, tính lý trí.

理性 đọc thế nào?

理性 đọc là lǐxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 理性 là gì?

Âm Hán Việt của 理性 là "lý tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.