TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憋闷

biēmen giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憋悶

憋闷 nghĩa là Cảm thấy bị đè nén.

Nghĩa của 憋闷

biēmen

Tính từphồn thể 憋悶
  1. Cảm thấy bị đè nén
  2. Chán nản
  3. Cảm thấy u uất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 憋闷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

憋闷 nghĩa là gì?

憋闷 (biēmen) nghĩa là Cảm thấy bị đè nén.

憋闷 đọc thế nào?

憋闷 đọc là biēmen (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.