TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憎恨

zēnghèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊCH HẬN

憎恨 nghĩa là ghét, thù hận.

Nghĩa của 憎恨

zēnghèn

DỊCH HẬNĐộng từ, Danh từ
  1. Ghét
  2. Thù hận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 憎恨

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 憎恨

  • 善待憎恨你们的人. Shàndài zēnghèn nǐmen de rén.Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824410

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

憎恨 nghĩa là gì?

憎恨 (zēnghèn) nghĩa là ghét, thù hận.

憎恨 đọc thế nào?

憎恨 đọc là zēnghèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 憎恨 là gì?

Âm Hán Việt của 憎恨 là "dịch hận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.