憎恨
giọng máy của trình duyệt
憎恨 nghĩa là ghét, thù hận.
Nghĩa của 憎恨
zēnghèn
DỊCH HẬNĐộng từ, Danh từ- Ghét
- Thù hận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 憎恨
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 憎恨
- 善待憎恨你们的人. Shàndài zēnghèn nǐmen de rén.Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
憎恨 nghĩa là gì?
憎恨 (zēnghèn) nghĩa là ghét, thù hận.
憎恨 đọc thế nào?
憎恨 đọc là zēnghèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 憎恨 là gì?
Âm Hán Việt của 憎恨 là "dịch hận".