恨
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hận, hàn, hờn
恨 nghĩa là ghét, hối tiếc.
Nghĩa của 恨
hèn
HẬN- Ghét
- Hối tiếc
- Lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恨
Đồng nghĩa
Từ ghép có 恨
Thành ngữ có 恨
- 报仇雪恨 — Báo thù và xóa hận
- 恨之入骨 — Căm ghét ai đó thấu xương
- 相见恨晚 — Hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.
- 千古遗恨 — Mang mối hận muôn đời
- 恨海难填 — Biển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải
- 悔恨交加 — Cảm thấy hối hận và xấu hổ
- 新愁旧恨 — Nỗi lo mới cộng thêm hận cũ (thành ngữ); phiền muộn vì vấn đề cũ và mới
- 旧愁新恨 — Nỗi sầu cũ thêm hận mới (thành ngữ); khổ vì vấn đề cũ và mới
- 终天之恨 — Nuối tiếc muôn đời
- 饮恨吞声 — Nuôi mối hận với căm thù sâu sắc
- 因爱成恨 — Hận vì yêu
Câu ví dụ với 恨
- 善待那些恨你们的人. Shàndài nàxiē hèn nǐmen de rén.Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824412
- 要善待恨你们的人. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824406
- 恨你们的,要待他好。 Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824414
- 汤姆恨蜘蛛。 Tāngmǔ hèn zhīzhū.Tom ghét nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5595217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
恨 nghĩa là gì?
恨 (hèn) nghĩa là ghét, hối tiếc.
恨 đọc thế nào?
恨 đọc là hèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 恨 là gì?
Âm Hán Việt của 恨 là "hận".