TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憎

zēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊCH
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: dịch, tăng

憎 nghĩa là ghét, lòng căm thù, sự căm hờn.

Nghĩa của 憎

zēng

DỊCH
  1. Ghét
  2. Lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 憎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 憎

Thành ngữ có 憎

Câu hỏi thường gặp

憎 nghĩa là gì?

憎 (zēng) nghĩa là ghét, lòng căm thù, sự căm hờn.

憎 đọc thế nào?

憎 đọc là zēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 憎 là gì?

Âm Hán Việt của 憎 là "dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.