TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戆

gàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戇

Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 25 Cấu tạo: ⿱赣心 Mọi âm Hán Việt của chữ: tráng, chướng, cống

戆 nghĩa là ngu ngốc.

Nghĩa của 戆

gàng

phồn thể 戇
  1. Ngu ngốc (phương ngữ Ngô)

zhuàng

phồn thể 戇
  1. Chất phác
  2. Thật thà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 戆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

戆 nghĩa là gì?

戆 (gàng, zhuàng) nghĩa là ngu ngốc.

戆 đọc thế nào?

戆 đọc là gàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.