TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呆

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGAI
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngốc, bảo, ngộc, ngai

呆 nghĩa là ngốc, ngớ ngẩn, ngu dại.

Nghĩa của 呆

dāi

NGAI
  1. Ngốc
  2. Ngớ ngẩn; ngu dại; ngu đần
  3. Thẫn thờ
  4. Trống rỗng
  5. Lưu lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 呆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 呆

Thành ngữ có 呆

Câu ví dụ với 呆

  • 他们不得不整天呆在家里。 Tāmen bùdébù zhěngtiān dāi zài jiālǐ.Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.Tatoeba #1785947
  • 我希望我们有更多时间呆在一起。 Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4468895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

呆 nghĩa là gì?

呆 (dāi) nghĩa là ngốc, ngớ ngẩn, ngu dại.

呆 đọc thế nào?

呆 đọc là dāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 呆 là gì?

Âm Hán Việt của 呆 là "ngai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.