呆
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngốc, bảo, ngộc, ngai
呆 nghĩa là ngốc, ngớ ngẩn, ngu dại.
Nghĩa của 呆
dāi
NGAI- Ngốc
- Ngớ ngẩn; ngu dại; ngu đần
- Thẫn thờ
- Trống rỗng
- Lưu lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 呆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 呆
Thành ngữ có 呆
Câu ví dụ với 呆
- 他们不得不整天呆在家里。 Tāmen bùdébù zhěngtiān dāi zài jiālǐ.Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.Tatoeba #1785947
- 我希望我们有更多时间呆在一起。 Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4468895
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
呆 nghĩa là gì?
呆 (dāi) nghĩa là ngốc, ngớ ngẩn, ngu dại.
呆 đọc thế nào?
呆 đọc là dāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 呆 là gì?
Âm Hán Việt của 呆 là "ngai".