TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成年

chéngnián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH NIÊN

成年 nghĩa là trưởng thành, đã trưởng thành, người lớn.

Nghĩa của 成年

chéngnián

THÀNH NIÊNĐộng từ, Phó từ, Danh từ
  1. Trưởng thành
  2. Đã trưởng thành; người lớn
  3. Cả năm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成年

Đồng nghĩa

Từ ghép có 成年

Thành ngữ có 成年

Câu hỏi thường gặp

成年 nghĩa là gì?

成年 (chéngnián) nghĩa là trưởng thành, đã trưởng thành, người lớn.

成年 đọc thế nào?

成年 đọc là chéngnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 成年 là gì?

Âm Hán Việt của 成年 là "thành niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.