成年
giọng máy của trình duyệt
成年 nghĩa là trưởng thành, đã trưởng thành, người lớn.
Nghĩa của 成年
chéngnián
THÀNH NIÊNĐộng từ, Phó từ, Danh từ- Trưởng thành
- Đã trưởng thành; người lớn
- Cả năm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成年
Đồng nghĩa
Từ ghép có 成年
Thành ngữ có 成年
- 成年累月 — Năm này qua năm khác
Câu hỏi thường gặp
成年 nghĩa là gì?
成年 (chéngnián) nghĩa là trưởng thành, đã trưởng thành, người lớn.
成年 đọc thế nào?
成年 đọc là chéngnián (pinyin).
Âm Hán Việt của 成年 là gì?
Âm Hán Việt của 成年 là "thành niên".