TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成熟

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chéngshú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH THỤC

成熟 nghĩa là trưởng thành, chín, làm cho chín.

Nghĩa của 成熟

chéngshú

THÀNH THỤCĐộng từ, Tính từ
  1. Trưởng thành; chín
  2. Trưởng thành; làm cho chín

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成熟

Trái nghĩa

Từ ghép có 成熟

Câu ví dụ với 成熟

  • 我只是随便谈谈自己不成熟的看法,无所谓有研究。 Wǒ zhǐshì suíbiàn tántán zìjǐ bù chéngshú de kànfǎ, wúsuǒwèi yǒu yánjiū.Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.Tatoeba #3709352

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

成熟 nghĩa là gì?

成熟 (chéngshú) nghĩa là trưởng thành, chín, làm cho chín.

成熟 đọc thế nào?

成熟 đọc là chéngshú (pinyin).

Âm Hán Việt của 成熟 là gì?

Âm Hán Việt của 成熟 là "thành thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.