成熟
giọng máy của trình duyệt
成熟 nghĩa là trưởng thành, chín, làm cho chín.
Nghĩa của 成熟
chéngshú
THÀNH THỤCĐộng từ, Tính từ- Trưởng thành; chín
- Trưởng thành; làm cho chín
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成熟
Trái nghĩa
Từ ghép có 成熟
Câu ví dụ với 成熟
- 我只是随便谈谈自己不成熟的看法,无所谓有研究。 Wǒ zhǐshì suíbiàn tántán zìjǐ bù chéngshú de kànfǎ, wúsuǒwèi yǒu yánjiū.Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.Tatoeba #3709352
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
成熟 nghĩa là gì?
成熟 (chéngshú) nghĩa là trưởng thành, chín, làm cho chín.
成熟 đọc thế nào?
成熟 đọc là chéngshú (pinyin).
Âm Hán Việt của 成熟 là gì?
Âm Hán Việt của 成熟 là "thành thục".