TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战争

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhànzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰爭

Âm Hán Việt CHIẾN TRANH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chiến tranh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 场 (cháng), 次 (cì)

战争 nghĩa là chiến tranh, xung đột.

Nghĩa của 战争

zhànzhēng

CHIẾN TRANHDanh từphồn thể 戰爭
  1. Chiến tranh; xung đột

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 战争

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 战争

Câu ví dụ với 战争

  • 泽伦斯基是战争英雄。 Zelensky là anh hùng chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13519452
  • 100万人在战争中失去了生命。 Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334445
  • 我们战争胜利了。 Wǒmen zhànzhēng shènglì le.Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349671
  • 我们反对战争。 Wǒmen fǎnduì zhànzhēng.Chúng tôi phản đối chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335255
  • 那场战争并不是偶然发生的。 Chiến tranh không xảy ra do ngẫu nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #494762
  • 他死於战争。 Anh ấy đã tử trận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3524045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

战争 nghĩa là gì?

战争 (zhànzhēng) nghĩa là chiến tranh, xung đột.

战争 đọc thế nào?

战争 đọc là zhànzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 战争 là gì?

Âm Hán Việt của 战争 là "chiến tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.