TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

才不

cáibù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI BẤT

才不 nghĩa là không đời nào, chắc chắn không.

Nghĩa của 才不

cáibù

TÀI BẤT
  1. Không đời nào
  2. Chắc chắn không
  3. Cứ làm như!
  4. Phải không đó!

Thành ngữ có 才不

Câu hỏi thường gặp

才不 nghĩa là gì?

才不 (cáibù) nghĩa là không đời nào, chắc chắn không.

才不 đọc thế nào?

才不 đọc là cáibù (pinyin).

Âm Hán Việt của 才不 là gì?

Âm Hán Việt của 才不 là "tài bất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.