TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打交道

dǎjiāodào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ GIAO ĐẠO

打交道 nghĩa là tiếp xúc với, có quan hệ.

Nghĩa của 打交道

dǎjiāodào

ĐẢ GIAO ĐẠOĐộng từ
  1. Tiếp xúc với
  2. Có quan hệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打交道

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 打交道

  • 他们俩工作上联系多,经常打交道。 Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.Tatoeba #3709286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

打交道 nghĩa là gì?

打交道 (dǎjiāodào) nghĩa là tiếp xúc với, có quan hệ.

打交道 đọc thế nào?

打交道 đọc là dǎjiāodào (pinyin).

Âm Hán Việt của 打交道 là gì?

Âm Hán Việt của 打交道 là "đả giao đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.