打扫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 打掃
打扫 nghĩa là dọn dẹp, quét.
Nghĩa của 打扫
dǎsǎo
ĐẢ TẢOĐộng từphồn thể 打掃- Dọn dẹp
- Quét
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打扫
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 打扫
- 我喜欢用无线耳机,这样我就可以一边听 podcast 一边打扫,不然缐会碍事。 Tôi thích dùng tai nghe không dây vì tôi có thể vừa dọn dẹp vừa nghe podcast. Mặt khác, dây rợ khá là vướng víu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13847474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
打扫 nghĩa là gì?
打扫 (dǎsǎo) nghĩa là dọn dẹp, quét.
打扫 đọc thế nào?
打扫 đọc là dǎsǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 打扫 là gì?
Âm Hán Việt của 打扫 là "đả tảo".