TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打眼

dǎyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ NHÃN

打眼 nghĩa là khoan hoặc đục lỗ.

Nghĩa của 打眼

dǎyǎn

ĐẢ NHÃNĐộng từ, Tính từ
  1. Khoan hoặc đục lỗ
  2. Thu hút sự chú ý
  3. Nổi bật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打眼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打眼 nghĩa là gì?

打眼 (dǎyǎn) nghĩa là khoan hoặc đục lỗ.

打眼 đọc thế nào?

打眼 đọc là dǎyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 打眼 là gì?

Âm Hán Việt của 打眼 là "đả nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.