钻
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鑽, 鑚
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: toàn, toản, toán
钻 nghĩa là khoan, đục.
Nghĩa của 钻
zuān
TOẢNphồn thể 鑽- Khoan
- Đục
- Chui vào
- Lách vào
- Đi vào (lỗ)
- Len lỏi
- Nghiên cứu chuyên sâu
- Đào sâu
- Nịnh bợ để đạt lợi ích cá nhân
zuàn
TOẢNphồn thể 鑽- Mũi khoan
- Kim cương
zuàn
TOẢNphồn thể 鑚- Biến thể của 钻 (zuàn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钻
Đồng nghĩa
Từ ghép có 钻
Thành ngữ có 钻
- 钻牛角尖 — Chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng
- 钻木取火 — Khoan gỗ lấy lửa
- 见缝就钻 — Chui vào mọi kẽ hở
- 无孔不钻 — Không lỗ nào không khoan (thành ngữ); nắm bắt mọi cơ hội
- 钻坚仰高 — Ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ)
- 钻故纸堆 — Mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ
- 敲钉钻脚 — Làm cho chắc chắn gấp đôi
Câu hỏi thường gặp
钻 nghĩa là gì?
钻 (zuān, zuàn) nghĩa là khoan, đục.
钻 đọc thế nào?
钻 đọc là zuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 钻 là gì?
Âm Hán Việt của 钻 là "toản".