批
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰扌比 Mọi âm Hán Việt của chữ: phê, phi
批 nghĩa là xác minh, xử lý.
Nghĩa của 批
pī
PHÊ- Xác minh
- Xử lý
- Phê bình
- Chuyển tiếp
- Lượng từ cho lô, đợt, chuyến bay quân sự
- Hạng (trong xếp hạng các trường đại học và cao đẳng)
Từ ghép có 批
Thành ngữ có 批
- 批郤导窾 — Đi thẳng vào trọng tâm vấn đề
Câu hỏi thường gặp
批 nghĩa là gì?
批 (pī) nghĩa là xác minh, xử lý.
批 đọc thế nào?
批 đọc là pī (pinyin).
Âm Hán Việt của 批 là gì?
Âm Hán Việt của 批 là "phê".