TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÊ
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰扌比 Mọi âm Hán Việt của chữ: phê, phi

批 nghĩa là xác minh, xử lý.

Nghĩa của 批

pī

PHÊ
  1. Xác minh
  2. Xử lý
  3. Phê bình
  4. Chuyển tiếp
  5. Lượng từ cho lô, đợt, chuyến bay quân sự
  6. Hạng (trong xếp hạng các trường đại học và cao đẳng)

Từ ghép có 批

Thành ngữ có 批

  • 批郤导窾 — Đi thẳng vào trọng tâm vấn đề

Câu hỏi thường gặp

批 nghĩa là gì?

批 (pī) nghĩa là xác minh, xử lý.

批 đọc thế nào?

批 đọc là pī (pinyin).

Âm Hán Việt của 批 là gì?

Âm Hán Việt của 批 là "phê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.