TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平安

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
píng'ān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH AN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bình an” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

平安 nghĩa là bình an, khỏe mạnh.

Nghĩa của 平安

píng'ān

BÌNH ANTính từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Bình an
  2. Khỏe mạnh
  3. Không có chuyện gì
  4. Yên tĩnh và an toàn
  5. An bình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平安

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 平安

Thành ngữ có 平安

Câu hỏi thường gặp

平安 nghĩa là gì?

平安 (píng'ān) nghĩa là bình an, khỏe mạnh.

平安 đọc thế nào?

平安 đọc là píng'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 平安 là gì?

Âm Hán Việt của 平安 là "bình an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.