TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报道

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bàodào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報道

Âm Hán Việt BÁO ĐẠO
Lượng từ đi kèm: 篇 (piān), 份 (fèn)

报道 nghĩa là đưa tin, bản tin.

Nghĩa của 报道

bàodào

BÁO ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 報道
  1. Đưa tin (tin tức)
  2. Bản tin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 报道

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 报道

  • 他觉得必须报道这件事。 Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.Tatoeba #4948552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

报道 nghĩa là gì?

报道 (bàodào) nghĩa là đưa tin, bản tin.

报道 đọc thế nào?

报道 đọc là bàodào (pinyin).

Âm Hán Việt của 报道 là gì?

Âm Hán Việt của 报道 là "báo đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.