报道
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 報道
Lượng từ đi kèm: 篇 (piān), 份 (fèn)
报道 nghĩa là đưa tin, bản tin.
Nghĩa của 报道
bàodào
BÁO ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 報道- Đưa tin (tin tức)
- Bản tin
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 报道
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 报道
- 他觉得必须报道这件事。 Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.Tatoeba #4948552
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
报道 nghĩa là gì?
报道 (bàodào) nghĩa là đưa tin, bản tin.
报道 đọc thế nào?
报道 đọc là bàodào (pinyin).
Âm Hán Việt của 报道 là gì?
Âm Hán Việt của 报道 là "báo đạo".