TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽象

chōuxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU TƯỢNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trừu tượng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

抽象 nghĩa là trừu tượng, sự trừu tượng.

Nghĩa của 抽象

chōuxiàng

TRỪU TƯỢNGTính từ, Động từ
  1. Trừu tượng
  2. Sự trừu tượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抽象

Trái nghĩa

Từ ghép có 抽象

Câu hỏi thường gặp

抽象 nghĩa là gì?

抽象 (chōuxiàng) nghĩa là trừu tượng, sự trừu tượng.

抽象 đọc thế nào?

抽象 đọc là chōuxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽象 là gì?

Âm Hán Việt của 抽象 là "trừu tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.