担任
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擔任
担任 nghĩa là Giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước.
Nghĩa của 担任
dānrèn
ĐẢM NHIỆMĐộng từphồn thể 擔任- Giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước
- Đảm nhiệm
- Phụ trách
- Làm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 担任
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
担任 nghĩa là gì?
担任 (dānrèn) nghĩa là Giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước.
担任 đọc thế nào?
担任 đọc là dānrèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 担任 là gì?
Âm Hán Việt của 担任 là "đảm nhiệm".