TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

担任

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dānrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擔任

Âm Hán Việt ĐẢM NHIỆM

担任 nghĩa là Giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước.

Nghĩa của 担任

dānrèn

ĐẢM NHIỆMĐộng từphồn thể 擔任
  1. Giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước
  2. Đảm nhiệm
  3. Phụ trách
  4. Làm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 担任

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

担任 nghĩa là gì?

担任 (dānrèn) nghĩa là Giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước.

担任 đọc thế nào?

担任 đọc là dānrèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 担任 là gì?

Âm Hán Việt của 担任 là "đảm nhiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.