TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

担心

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dānxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擔心

Âm Hán Việt ĐẢM TÂM

担心 nghĩa là lo lắng, bồn chồn.

Nghĩa của 担心

dānxīn

ĐẢM TÂMĐộng từphồn thể 擔心
  1. Lo lắng
  2. Bồn chồn
  3. Không yên
  4. Lo âu
  5. Tâm trạng lo lắng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 担心

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 担心

  • 我担心他会失败。 Tôi e là anh ta sẽ thất bại.Tatoeba #1019299
  • 不要担心,我会一直在你身边。 Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.Tatoeba #375982
  • 不要担心。 Bùyào dānxīn.Đừng lo.Tatoeba #28
  • 事实证明了我们的担心是多余的。 Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.Tatoeba #1530408
  • 不知道她为什么这么担心呢。 Bù zhīdào tā wèishénme zhème dānxīn ne.Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #436021
  • 不要担心过去。 Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

担心 nghĩa là gì?

担心 (dānxīn) nghĩa là lo lắng, bồn chồn.

担心 đọc thế nào?

担心 đọc là dānxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 担心 là gì?

Âm Hán Việt của 担心 là "đảm tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.