TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

担待

dāndài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擔待

Âm Hán Việt ĐẢM ĐÃI

担待 nghĩa là tha thứ, xin hãy thứ lỗi.

Nghĩa của 担待

dāndài

ĐẢM ĐÃIĐộng từphồn thể 擔待
  1. Tha thứ
  2. Xin hãy thứ lỗi
  3. Chịu trách nhiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 担待

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

担待 nghĩa là gì?

担待 (dāndài) nghĩa là tha thứ, xin hãy thứ lỗi.

担待 đọc thế nào?

担待 đọc là dāndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 担待 là gì?

Âm Hán Việt của 担待 là "đảm đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.