TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摄影

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shèyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攝影

Âm Hán Việt NHIẾP ẢNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhiếp ảnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

摄影 nghĩa là chụp ảnh, nhiếp ảnh.

Nghĩa của 摄影

shèyǐng

NHIẾP ẢNHĐộng từ, Danh từphồn thể 攝影
  1. Chụp ảnh
  2. Nhiếp ảnh
  3. Quay phim

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摄影

Đồng nghĩa

Từ ghép có 摄影

Câu hỏi thường gặp

摄影 nghĩa là gì?

摄影 (shèyǐng) nghĩa là chụp ảnh, nhiếp ảnh.

摄影 đọc thế nào?

摄影 đọc là shèyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 摄影 là gì?

Âm Hán Việt của 摄影 là "nhiếp ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.