溜须拍马
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 溜鬚拍馬
溜须拍马 nghĩa là Mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích.
Nghĩa của 溜须拍马
liūxūpāimǎ
LƯU TU PHÁCH MÃCụm từphồn thể 溜鬚拍馬- Mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích
- Nịnh hót
- Bợ đỡ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 溜须拍马
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
溜须拍马 nghĩa là gì?
溜须拍马 (liūxūpāimǎ) nghĩa là Mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích.
溜须拍马 đọc thế nào?
溜须拍马 đọc là liūxūpāimǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 溜须拍马 là gì?
Âm Hán Việt của 溜须拍马 là "lưu tu phách mã".