TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溜须拍马

liūxūpāimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溜鬚拍馬

Âm Hán Việt LƯU TU PHÁCH MÃ

溜须拍马 nghĩa là Mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích.

Nghĩa của 溜须拍马

liūxūpāimǎ

LƯU TU PHÁCH MÃCụm từphồn thể 溜鬚拍馬
  1. Mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích
  2. Nịnh hót
  3. Bợ đỡ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 溜须拍马

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

溜须拍马 nghĩa là gì?

溜须拍马 (liūxūpāimǎ) nghĩa là Mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích.

溜须拍马 đọc thế nào?

溜须拍马 đọc là liūxūpāimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 溜须拍马 là gì?

Âm Hán Việt của 溜须拍马 là "lưu tu phách mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.