TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đề, thì, để

提 nghĩa là xách, nâng.

Nghĩa của 提

tí

ĐỀ
  1. Xách (thòng xuống từ tay)
  2. Nâng
  3. Đề xuất
  4. Nhắc đến
  5. Nêu lên (vấn đề)
  6. Nét bút hướng lên
  7. Nét nâng bút (trong hội họa)
  8. Gàu múc chất lỏng

dī

ĐỀ
  1. Dùng trong 提防 (dīfang) và 提溜 (dīliu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提

Đồng nghĩa

Từ ghép có 提

Thành ngữ có 提

  • 提心吊胆 — Rất sợ hãi và lo lắng
  • 相提并论 — Bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng
  • 只字不提 — Không nói một lời nào về việc đó
  • 提纲挈领 — Tập trung vào những điểm chính (thành ngữ); nêu bật những điều cốt yếu
  • 耳提面命 — Đưa ra lời khuyên chân thành
  • 提神醒脑 — Làm tỉnh táo và sảng khoái tinh thần
  • 提笔忘字 — Khó nhớ cách viết chữ Hán
  • 绝口不提 — Tránh không nhắc đến
  • 一字不提 — Không nhắc đến một chữ nào (về việc gì)

Câu ví dụ với 提

  • Taro在银行提了10000日元。 Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336096
  • 她不想提了。 Cô ấy không muốn nói chuyện với nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

提 nghĩa là gì?

提 (tí, dī) nghĩa là xách, nâng.

提 đọc thế nào?

提 đọc là tí (pinyin).

Âm Hán Việt của 提 là gì?

Âm Hán Việt của 提 là "đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.