TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拐棍

guǎigùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢI CÔN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 把 (bǎ), 根 (gēn)

拐棍 nghĩa là gậy, gậy đi bộ.

Nghĩa của 拐棍

guǎigùn

QUẢI CÔNDanh từ
  1. Gậy
  2. Gậy đi bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拐棍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拐棍 nghĩa là gì?

拐棍 (guǎigùn) nghĩa là gậy, gậy đi bộ.

拐棍 đọc thế nào?

拐棍 đọc là guǎigùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拐棍 là gì?

Âm Hán Việt của 拐棍 là "quải côn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.