TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招来

zhāolái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招來

Âm Hán Việt CHIÊU LAI

招来 nghĩa là thu hút, gây ra.

Nghĩa của 招来

zhāolái

CHIÊU LAIĐộng từphồn thể 招來
  1. Thu hút
  2. Gây ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 招来

Đồng nghĩa

Từ ghép có 招来

Câu hỏi thường gặp

招来 nghĩa là gì?

招来 (zhāolái) nghĩa là thu hút, gây ra.

招来 đọc thế nào?

招来 đọc là zhāolái (pinyin).

Âm Hán Việt của 招来 là gì?

Âm Hán Việt của 招来 là "chiêu lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.