TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜别

bàibié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拜別

Âm Hán Việt BÁI BIỆT

拜别 nghĩa là từ biệt ai đó, nói lời tạm biệt.

Nghĩa của 拜别

bàibié

BÁI BIỆTĐộng từphồn thể 拜別
  1. trang trọng Từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拜别

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拜别 nghĩa là gì?

拜别 (bàibié) nghĩa là từ biệt ai đó, nói lời tạm biệt.

拜别 đọc thế nào?

拜别 đọc là bàibié (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜别 là gì?

Âm Hán Việt của 拜别 là "bái biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.