拜拜
giọng máy của trình duyệt
拜拜 nghĩa là tạm biệt, cắt đứt quan hệ.
Nghĩa của 拜拜
báibái
BÁI BÁIThán từ, Động từ- từ mượn Tạm biệt
- thông tục Cắt đứt quan hệ (với ai đó)
- bóng Không còn liên quan gì (đến ai đó hoặc điều gì)
- Cũng đọc là bāibāi vv
bàibai
BÁI BÁIĐộng từ, Danh từ, Thán từ- Bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau
- Đài Loan Nghi thức tôn giáo dâng lễ vật lên thần linh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拜拜
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
拜拜 nghĩa là gì?
拜拜 (báibái, bàibai) nghĩa là tạm biệt, cắt đứt quan hệ.
拜拜 đọc thế nào?
拜拜 đọc là báibái (pinyin).
Âm Hán Việt của 拜拜 là gì?
Âm Hán Việt của 拜拜 là "bái bái".