TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拜拜

báibái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁI BÁI

拜拜 nghĩa là tạm biệt, cắt đứt quan hệ.

Nghĩa của 拜拜

báibái

BÁI BÁIThán từ, Động từ
  1. từ mượn Tạm biệt
  2. thông tục Cắt đứt quan hệ (với ai đó)
  3. bóng Không còn liên quan gì (đến ai đó hoặc điều gì)
  4. Cũng đọc là bāibāi vv

bàibai

BÁI BÁIĐộng từ, Danh từ, Thán từ
  1. Bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau
  2. Đài Loan Nghi thức tôn giáo dâng lễ vật lên thần linh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拜拜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拜拜 nghĩa là gì?

拜拜 (báibái, bàibai) nghĩa là tạm biệt, cắt đứt quan hệ.

拜拜 đọc thế nào?

拜拜 đọc là báibái (pinyin).

Âm Hán Việt của 拜拜 là gì?

Âm Hán Việt của 拜拜 là "bái bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.