TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挟

xié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挾

Âm Hán Việt HIỆP
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiệp, hiệp, hiếp, cáp

挟 nghĩa là kẹp dưới cánh tay, ép buộc.

Nghĩa của 挟

xié

HIỆPphồn thể 挾
  1. dạng kết hợp Kẹp dưới cánh tay
  2. dạng kết hợp Ép buộc
  3. dạng kết hợp Mang (oán hận, v.v.)

jiā

phồn thể 挾
  1. Biến thể cũ của 夹 (jiā)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 挟

Thành ngữ có 挟

Câu hỏi thường gặp

挟 nghĩa là gì?

挟 (xié, jiā) nghĩa là kẹp dưới cánh tay, ép buộc.

挟 đọc thế nào?

挟 đọc là xié (pinyin).

Âm Hán Việt của 挟 là gì?

Âm Hán Việt của 挟 là "hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.