挟
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 挾
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiệp, hiệp, hiếp, cáp
挟 nghĩa là kẹp dưới cánh tay, ép buộc.
Nghĩa của 挟
xié
HIỆPphồn thể 挾- dạng kết hợp Kẹp dưới cánh tay
- dạng kết hợp Ép buộc
- dạng kết hợp Mang (oán hận, v.v.)
jiā
phồn thể 挾- Biến thể cũ của 夹 (jiā)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挟
Đồng nghĩa
Từ ghép có 挟
Thành ngữ có 挟
- 挟细拿粗 — Chọc tức
Câu hỏi thường gặp
挟 nghĩa là gì?
挟 (xié, jiā) nghĩa là kẹp dưới cánh tay, ép buộc.
挟 đọc thế nào?
挟 đọc là xié (pinyin).
Âm Hán Việt của 挟 là gì?
Âm Hán Việt của 挟 là "hiệp".