TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挪用

nuóyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NA DỤNG

挪用 nghĩa là điều chuyển.

Nghĩa của 挪用

nuóyòng

NA DỤNGĐộng từ
  1. Điều chuyển (quỹ)
  2. hợp pháp Lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác
  3. Tham ô
  4. Sử dụng sai mục đích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挪用

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挪用 nghĩa là gì?

挪用 (nuóyòng) nghĩa là điều chuyển.

挪用 đọc thế nào?

挪用 đọc là nuóyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 挪用 là gì?

Âm Hán Việt của 挪用 là "na dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.