TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挫折

cuòzhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỎA CHIẾT

挫折 nghĩa là thất bại, đảo ngược.

Nghĩa của 挫折

cuòzhé

TỎA CHIẾTĐộng từ, Danh từ
  1. Thất bại
  2. Đảo ngược
  3. Kiểm tra
  4. Đánh bại
  5. Sự nản lòng
  6. Sự thất vọng
  7. Làm thất vọng
  8. Làm nản chí
  9. Cản trở
  10. Làm cùn
  11. Làm dịu đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挫折

Đồng nghĩa

Từ ghép có 挫折

Câu hỏi thường gặp

挫折 nghĩa là gì?

挫折 (cuòzhé) nghĩa là thất bại, đảo ngược.

挫折 đọc thế nào?

挫折 đọc là cuòzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 挫折 là gì?

Âm Hán Việt của 挫折 là "tỏa chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.