TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矗立

chùlì giọng máy của trình duyệt

矗立 nghĩa là vươn cao, đứng cao và thẳng.

Nghĩa của 矗立

chùlì

Động từ
  1. Vươn cao
  2. Đứng cao và thẳng (về tòa nhà lớn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 矗立

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

矗立 nghĩa là gì?

矗立 (chùlì) nghĩa là vươn cao, đứng cao và thẳng.

矗立 đọc thế nào?

矗立 đọc là chùlì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.