TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掌上电脑

zhǎngshàngdiànnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掌上電腦

Âm Hán Việt CHƯỞNG THƯỢNG ĐIỆN NÃO
Lượng từ đi kèm: 台 (tái), 个 (gè)

掌上电脑 nghĩa là máy tính cầm tay.

Nghĩa của 掌上电脑

zhǎngshàngdiànnǎo

CHƯỞNG THƯỢNG ĐIỆN NÃODanh từphồn thể 掌上電腦
  1. Máy tính cầm tay
  2. PDA (trợ lý kỹ thuật số cá nhân)
  3. Pocket PC
  4. máy tính Máy vi tính cầm tay, máy tính xách tay, laptop

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掌上电脑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

掌上电脑 nghĩa là gì?

掌上电脑 (zhǎngshàngdiànnǎo) nghĩa là máy tính cầm tay.

掌上电脑 đọc thế nào?

掌上电脑 đọc là zhǎngshàngdiànnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 掌上电脑 là gì?

Âm Hán Việt của 掌上电脑 là "chưởng thượng điện não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.